Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to regale
01
giải trí, làm vui
to entertain with stories or performances
Transitive: to regale sb
Các ví dụ
She regaled her friends with tales of her travels around the world.
Cô ấy làm vui lòng bạn bè bằng những câu chuyện về chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình.
02
chiêu đãi, thết đãi
to provide with fine food, wine, and other luxuries
Transitive: to regale sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regale
ngôi thứ ba số ít
regales
hiện tại phân từ
regaling
quá khứ đơn
regaled
quá khứ phân từ
regaled
Các ví dụ
The king loved to regale visitors to the castle with tales of battles and conquests over a lavish banquet in the grand hall.
Nhà vua thích chiêu đãi những vị khách đến thăm lâu đài bằng những câu chuyện về các trận chiến và cuộc chinh phục trong một bữa tiệc xa hoa tại đại sảnh.



























