Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
barbed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most barbed
so sánh hơn
more barbed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The barbed thorns on the rose bush deterred would-be pickers from reaching the flowers.
Những chiếc gai nhọn trên bụi hoa hồng đã ngăn cản những người muốn hái hoa.
02
có gai, có ngạnh
having or covered with protective barbs or quills or spines or thorns or setae etc.



























