rearward
Pronunciation
/ɹˈɪɹwɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rearward"trong tiếng Anh

rearward
01

về phía sau, theo hướng về phía sau

at or toward the direction of the back
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The car's rearward view mirror allows the driver to see what's happening behind.
Gương chiếu hậu phía sau của xe cho phép người lái nhìn thấy những gì đang xảy ra phía sau.
Rearward
01

phía sau, hướng về phía sau

direction toward the rear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
rearward
01

phía sau, hướng về phía sau

having a position or orientation toward the back
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He took a rearward glance as he left the room.
Anh ấy liếc nhìn về phía sau khi rời khỏi phòng.
02

về phía sau, hướng về đằng sau

directed or moving toward the rear
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng