Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reasoned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reasoned
so sánh hơn
more reasoned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her decision to change careers was reasoned, taking into account her skills, interests, and future prospects.
Quyết định thay đổi nghề nghiệp của cô ấy là có lý do, xem xét đến kỹ năng, sở thích và triển vọng tương lai của cô ấy.
Cây Từ Vựng
reasoned
reason



























