reasoned
Pronunciation
/ˈɹizənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reasoned"trong tiếng Anh

reasoned
01

có lý lẽ, hợp lý

based on careful thought or logic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reasoned
so sánh hơn
more reasoned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's policy changes were based on reasoned analysis of market trends and customer feedback.
Những thay đổi trong chính sách của công ty dựa trên phân tích có lý lẽ về xu hướng thị trường và phản hồi của khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng