pushpin
Pronunciation
/ˈpʊʃˌpɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pushpin"trong tiếng Anh

Pushpin
01

đinh ghim, đinh ghim đầu nhựa màu

a type of thumbtack with a colored piece of plastic on one end
pushpin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pushpins
Các ví dụ
He secured the poster to the wall with several colorful pushpins.
Anh ấy dán áp phích lên tường bằng mấy cái đinh ghim nhiều màu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng