pushchair
Pronunciation
/pˈʊʃtʃɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pushchair"trong tiếng Anh

Pushchair
01

xe đẩy em bé, nôi đẩy

a small, wheeled seat with a handle for pushing a baby while walking
pushchair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pushchairs
Các ví dụ
He pushed the baby in the pushchair along the sidewalk.
Anh ấy đẩy em bé trong xe đẩy dọc theo vỉa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng