Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to promote
01
thăng chức, thăng tiến
to move to a higher position or rank
Transitive: to promote sb | to promote sb to a rank or position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
promote
ngôi thứ ba số ít
promotes
hiện tại phân từ
promoting
quá khứ đơn
promoted
quá khứ phân từ
promoted
Các ví dụ
After years of hard work, she was promoted to manager of the department.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã được thăng chức lên vị trí quản lý phòng ban.
02
thúc đẩy, hỗ trợ
to help or support the progress or development of something
Transitive: to promote development of something
Các ví dụ
The manager worked to promote teamwork and collaboration within the team.
Người quản lý đã làm việc để thúc đẩy làm việc nhóm và hợp tác trong nhóm.
03
quảng bá, khuyến mãi
to encourage the public to buy a product or use a service
Transitive: to promote a product or service
Các ví dụ
The company promoted its new smartphone with a major ad campaign.
Công ty đã quảng bá điện thoại thông minh mới của mình với một chiến dịch quảng cáo lớn.
04
thăng cấp, biến đổi
to exchange a pawn for a more powerful piece upon reaching the opponent's side of the chessboard
Transitive: to promote a pawn
Các ví dụ
He promoted his pawn to a queen, gaining a strong advantage in the game.
Anh ấy phong cấp tốt của mình thành hậu, giành được lợi thế mạnh trong trò chơi.



























