prolonged
Pronunciation
/pɹəˈɫɔŋd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prolonged"trong tiếng Anh

prolonged
01

kéo dài, lâu dài

lasting for an extended period, often longer than what is typical or expected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most prolonged
so sánh hơn
more prolonged
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her prolonged illness required extensive medical treatment.
Căn bệnh kéo dài của cô ấy đòi hỏi điều trị y tế rộng rãi.
02

kéo dài, dài ra

extended in length or size, often making it appear longer than usual
Các ví dụ
The fabric was cut into a prolonged shape to create a dramatic effect in the fashion design.
Vải được cắt thành hình dạng kéo dài để tạo hiệu ứng kịch tính trong thiết kế thời trang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng