Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to preclude
01
ngăn chặn, loại trừ
to stop or prevent something from happening
Transitive: to preclude an action or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
preclude
ngôi thứ ba số ít
precludes
hiện tại phân từ
precluding
quá khứ đơn
precluded
quá khứ phân từ
precluded
Các ví dụ
Adequate planning will preclude potential issues during the upcoming project.
Kế hoạch đầy đủ sẽ ngăn chặn các vấn đề tiềm ẩn trong dự án sắp tới.
02
ngăn cản, loại trừ
(of circumstances) to stop or prevent someone from being able to do something
Transitive: to preclude sb from sth
Các ví dụ
His lack of experience precluded him from applying for the job.
Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nộp đơn xin việc.



























