Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Badger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
badgers
Các ví dụ
Despite their solitary nature, badgers may live in social groups called clans, consisting of related individuals sharing a territory.
Mặc dù có bản chất đơn độc, lửng có thể sống trong các nhóm xã hội được gọi là bộ tộc, bao gồm các cá thể có quan hệ chia sẻ lãnh thổ.
02
một Badger, một Badger
a person who is a native or long-term resident of Wisconsin, USA
Các ví dụ
The festival attracted Badgers from across the state.
Lễ hội đã thu hút những Badgers từ khắp tiểu bang.
to badger
01
quấy rầy, làm phiền
to repeatedly annoy or harass someone with requests or questions
Transitive: to badger sb | to badger sb into sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
badger
ngôi thứ ba số ít
badgers
hiện tại phân từ
badgering
quá khứ đơn
badgered
quá khứ phân từ
badgered
Các ví dụ
He felt badgered by the constant emails from his boss.
Anh ấy cảm thấy bị quấy rầy bởi những email liên tục từ sếp của mình.
Cây Từ Vựng
badger
badge



























