Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pledge
01
cam kết, hứa
to formally promise to do something
Transitive: to pledge to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pledge
ngôi thứ ba số ít
pledges
hiện tại phân từ
pledging
quá khứ đơn
pledged
quá khứ phân từ
pledged
Các ví dụ
He pledged to support the charity throughout his life.
Anh ấy cam kết sẽ hỗ trợ tổ chức từ thiện suốt đời.
02
nâng cốc chúc mừng, đề nghị một lời chúc
to propose a toast to someone or something
Transitive: to pledge sb | to pledge sb on an event
Các ví dụ
He pledged the newlyweds, wishing them a lifetime of love and happiness together.
Anh ấy nâng ly chúc mừng cặp đôi mới cưới, chúc họ một đời yêu thương và hạnh phúc bên nhau.
03
cam kết, hứa
to make a binding agreement
Ditransitive: to pledge sb to sth
Các ví dụ
The employees were pledged to confidentiality regarding the upcoming product launch.
Các nhân viên đã cam kết giữ bí mật về việc ra mắt sản phẩm sắp tới.
04
cầm cố, thế chấp
to offer or give something as security or collateral in exchange for a loan or credit
Transitive: to pledge an asset or property
Các ví dụ
He pledged his car in order to secure a loan for his business venture.
Anh ấy cầm cố chiếc xe của mình để vay vốn cho dự án kinh doanh.
Pledge
01
lời thề, lời hứa long trọng
a solemn or binding promise to act, give, or abstain from something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pledges
Các ví dụ
He made a pledge to donate half his earnings to charity.
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa quyên góp một nửa thu nhập của mình cho từ thiện.
02
lời chúc rượu, nâng ly chúc mừng
a drink taken as a toast in someone's honor or for an occasion
Các ví dụ
They raised their glasses in a pledge to friendship.
Họ nâng ly trong một lời chúc mừng cho tình bạn.
03
tân binh, thực tập sinh
a person provisionally accepted into a club or fraternity, pending full initiation
Các ví dụ
Each pledge had to complete a series of tasks.
Mỗi tân binh phải hoàn thành một loạt nhiệm vụ.
04
vật thế chấp, tài sản thế chấp
property or valuables given as collateral for a debt or obligation
Các ví dụ
He left his watch as a pledge for the loan.
Anh ấy để lại đồng hồ của mình làm vật thế chấp cho khoản vay.
Cây Từ Vựng
pledger
pledge



























