Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plebeian
01
thường dân, người bình dân
one of the common people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plebeians
plebeian
01
bình dân, thô tục
belonging to or characteristic of the common people, often associated with lower social or economic status
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
His plebeian tastes extended to his choice of clothing, favoring practical and affordable attire over designer labels.
Gu thẩm mỹ bình dân của anh ấy thể hiện qua cách chọn quần áo, ưu tiên trang phục thiết thực và giá cả phải chăng hơn là nhãn hiệu thiết kế.



























