plebeian
Pronunciation
/pɫəˈbiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plebeian"trong tiếng Anh

Plebeian
01

thường dân, người bình dân

one of the common people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plebeians
plebeian
01

bình dân, thô tục

belonging to or characteristic of the common people, often associated with lower social or economic status
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
His plebeian tastes extended to his choice of clothing, favoring practical and affordable attire over designer labels.
Gu thẩm mỹ bình dân của anh ấy thể hiện qua cách chọn quần áo, ưu tiên trang phục thiết thực và giá cả phải chăng hơn là nhãn hiệu thiết kế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng