plebeian
ple
plɪ
pli
beian
ˈbi:ən
biēn
tyroleantiroleancaroleanlinnaean

Định nghĩa và ý nghĩa của "plebeian"trong tiếng Anh

Plebeian
01

thường dân, người bình dân

one of the common people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plebeians
plebeian
01

bình dân, thô tục

belonging to or characteristic of the common people, often associated with lower social or economic status 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The plebeian neighborhood was known for its modest homes and simple way of life. 

Khu phố bình dân được biết đến với những ngôi nhà khiêm tốn và lối sống giản dị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng