pinhead
pin
ˈpɪn
pin
head
hɛd
hed
pithead

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinhead"trong tiếng Anh

Pinhead
01

ngu ngốc, ngu xuẩn

a person considered stupid, narrow-minded, or incapable of thinking clearly 
pinhead definition and meaning
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
Only a pinhead would leave the keys in the car. 

Chỉ có kẻ ngốc mới để chìa khóa trong xe.

02

đầu kim, nắp kim

the top part of a sewing pin that is used to hold the pin in place and to provide a surface for gripping and pushing with the fingers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pinheads
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng