piffling
Pronunciation
/pˈɪflɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piffling"trong tiếng Anh

piffling
01

không đáng kể, tầm thường

insignificant or of little importance
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most piffling
so sánh hơn
more piffling
có thể phân cấp
Các ví dụ
His piffling excuses for being late did little to alleviate the frustration of his punctual colleagues.
Những lời bào chữa vặt vãnh của anh ta vì đi muộn ít có tác dụng làm giảm bớt sự thất vọng của những đồng nghiệp đúng giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng