Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Piddle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
piddles
Các ví dụ
The vet asked if the dog had any accidents or piddles in the house.
Bác sĩ thú y hỏi xem con chó có gặp tai nạn hay tè trong nhà không.
to piddle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
piddle
ngôi thứ ba số ít
piddles
hiện tại phân từ
piddling
quá khứ đơn
piddled
quá khứ phân từ
piddled
Các ví dụ
The child was reminded to piddle before heading to the park.
Đứa trẻ được nhắc nhở tè trước khi đi đến công viên.
02
lãng phí thời gian, nhàn rỗi
waste time; spend one's time idly or inefficiently



























