Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to piddle
Các ví dụ
The child was reminded to piddle before heading to the park.
Đứa trẻ được nhắc nhở tè trước khi đi đến công viên.
02
lãng phí thời gian, nhàn rỗi
waste time; spend one's time idly or inefficiently



























