Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Piddle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
piddles
Các ví dụ
The puppy left a little piddle on the kitchen floor.
Chú chó con để lại một vũng tè nhỏ trên sàn nhà bếp.
to piddle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
piddle
ngôi thứ ba số ít
piddles
hiện tại phân từ
piddling
quá khứ đơn
piddled
quá khứ phân từ
piddled
Các ví dụ
The puppy would piddle on the floor if not taken outside regularly.
Chú cún con sẽ tè trên sàn nếu không được đưa ra ngoài thường xuyên.
02
lãng phí thời gian, nhàn rỗi
waste time; spend one's time idly or inefficiently



























