peeing
Pronunciation
/ˈpiɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peeing"trong tiếng Anh

Peeing
01

, đi tiểu

an informal term for the act of urinating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Peeing frequently at night can be a sign of an underlying health issue.
Đi tiểu thường xuyên vào ban đêm có thể là dấu hiệu của một vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng