to pay off
pay
peɪ
pei
off
ɒf
of
payoff

Định nghĩa và ý nghĩa của "pay off"trong tiếng Anh

to pay off
01

mang lại kết quả, được đền đáp

(of a plan or action) to succeed and have good results 
Intransitive
to pay off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
pay
thì hiện tại
pay off
ngôi thứ ba số ít
pays off
hiện tại phân từ
paying off
quá khứ đơn
paid off
quá khứ phân từ
paid off
Các ví dụ
All those hours of studying really paid off during the exam. 

Tất cả những giờ học đó thực sự đã được đền đáp trong kỳ thi.

02

trả hết, thanh toán toàn bộ

to give the full amount of money owed on a debt or loan 
Transitive: to pay off a debt or loan
Các ví dụ
She finally paid off her student loans after ten years. 

Cuối cùng cô ấy đã trả hết khoản vay sinh viên sau mười năm.

03

trả thù, trả đũa

to get revenge on someone for something they did 
Transitive: to pay off sb
Các ví dụ
They waited for the right moment to pay the bullies off. 

Họ chờ đợi thời điểm thích hợp để trả thù những kẻ bắt nạt.

04

đền đáp, trả ơn

to give something back to someone in return for something they did 
Transitive: to pay off sb
Các ví dụ
To pay him off for his years of service, they named a building after him. 

Để đền đáp anh ta vì những năm phục vụ, họ đã đặt tên một tòa nhà theo tên anh ta.

05

hối lộ, mua chuộc

to give someone money, often secretly, to get a favor or advantage 
Transitive: to pay off sb
Các ví dụ
Politicians shouldn't be allowed to be paid off by corporations. 

Các chính trị gia không nên được phép hối lộ bởi các tập đoàn.

06

trả lương thôi việc, bồi thường khi sa thải

to give someone a final payment when their job ends 
Transitive: to pay off an employee
Các ví dụ
The economic crisis meant they had to pay off many experienced employees. 

Cuộc khủng hoảng kinh tế có nghĩa là họ phải trả lương cuối cùng cho nhiều nhân viên có kinh nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng