parsimonious
Pronunciation
/ˌpɑɹsəˈmoʊniəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parsimonious"trong tiếng Anh

parsimonious
01

hà tiện, keo kiệt

spending money very reluctantly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parsimonious
so sánh hơn
more parsimonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Players complained the team owner was too parsimonious to pay for good free agents.
Các cầu thủ phàn nàn rằng chủ sở hữu đội bóng quá keo kiệt để trả tiền cho các cầu thủ tự do giỏi.

Cây Từ Vựng

parsimoniousness
parsimonious
parsimony
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng