Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parsimonious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parsimonious
so sánh hơn
more parsimonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Critics argued the government had grown too parsimonious in funding for education and social programs.
Các nhà phê bình cho rằng chính phủ đã trở nên quá keo kiệt trong việc tài trợ cho giáo dục và các chương trình xã hội.
Cây Từ Vựng
parsimoniousness
parsimonious
parsimony



























