parsimonious
par
ˌpɑ:
paa
si
si
mo
ˈməʊ
mew
nious
niəs
niēs
unceremoniousacrimonioussanctimoniousharmonious

Định nghĩa và ý nghĩa của "parsimonious"trong tiếng Anh

parsimonious
01

hà tiện, keo kiệt

spending money very reluctantly 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parsimonious
so sánh hơn
more parsimonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Critics argued the government had grown too parsimonious in funding for education and social programs. 

Các nhà phê bình cho rằng chính phủ đã trở nên quá keo kiệt trong việc tài trợ cho giáo dục và các chương trình xã hội.

Cây Từ Vựng

parsimoniousness
parsimonious
parsimony
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng