Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auxiliary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She used an auxiliary keyboard to type more efficiently on her tablet.
Cô ấy đã sử dụng bàn phím phụ trợ để gõ hiệu quả hơn trên máy tính bảng của mình.
Auxiliary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
auxiliaries
Các ví dụ
The school employed an auxiliary to support teachers with administrative tasks and classroom activities.
Trường học đã thuê một trợ lý để hỗ trợ giáo viên với các nhiệm vụ hành chính và hoạt động trong lớp.
02
trợ động từ
a verb that supports or helps another verb to form different tenses, moods, or voices
Các ví dụ
In the sentence “ They have finished their homework, ” the verb “ have ” functions as an auxiliary.
Trong câu « Họ đã hoàn thành bài tập về nhà », động từ « đã » hoạt động như một trợ động từ.



























