auxiliary
aux
ɔ:g
awg
i
ˈzɪ
zi
lia
liə
liē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "auxiliary"trong tiếng Anh

auxiliary
01

phụ trợ

providing additional help or support 
auxiliary definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The auxiliary power generator kicked in during the blackout to provide electricity. 

Máy phát điện phụ trợ đã khởi động trong thời gian mất điện để cung cấp điện.

Auxiliary
01

phụ tá

a person or thing that provides additional help or support 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
auxiliaries
Các ví dụ
The nurse worked as an auxiliary in the hospital, assisting the primary medical staff with patient care. 

Y tá làm việc như một phụ tá trong bệnh viện, hỗ trợ nhân viên y tế chính trong việc chăm sóc bệnh nhân.

02

trợ động từ

a verb that supports or helps another verb to form different tenses, moods, or voices 
Các ví dụ
In the sentence “She is running,” the verb "is" acts as an auxiliary to form the present continuous tense. 

Trong câu «Cô ấy đang chạy», động từ «is» đóng vai trò là một trợ động từ để hình thành thì hiện tại tiếp diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng