Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auxiliary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The auxiliary power generator kicked in during the blackout to provide electricity.
Máy phát điện phụ trợ đã khởi động trong thời gian mất điện để cung cấp điện.
Auxiliary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
auxiliaries
Các ví dụ
The nurse worked as an auxiliary in the hospital, assisting the primary medical staff with patient care.
Y tá làm việc như một phụ tá trong bệnh viện, hỗ trợ nhân viên y tế chính trong việc chăm sóc bệnh nhân.
02
trợ động từ
a verb that supports or helps another verb to form different tenses, moods, or voices
Các ví dụ
In the sentence “She is running,” the verb "is" acts as an auxiliary to form the present continuous tense.
Trong câu «Cô ấy đang chạy», động từ «is» đóng vai trò là một trợ động từ để hình thành thì hiện tại tiếp diễn.



























