Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Availability
01
sự sẵn có
the state of being able to be used, obtained, or accessed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The availability of new technology has greatly improved communication.
Sự sẵn có của công nghệ mới đã cải thiện đáng kể giao tiếp.
Cây Từ Vựng
unavailability
availability
available
avail



























