Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Helper
01
người trợ giúp, trợ lý
a person who helps others, often with money or practical support
Các ví dụ
Volunteers act as helpers during the festival.
Tình nguyện viên đóng vai trò là người giúp đỡ trong suốt lễ hội.
Các ví dụ
The gardener hired a part-time helper to take care of the larger tasks around the property.
Người làm vườn đã thuê một người giúp việc bán thời gian để chăm sóc những công việc lớn hơn xung quanh tài sản.



























