autosome
Pronunciation
/ˈɔːɾoʊsˌoʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "autosome"trong tiếng Anh

Autosome
01

nhiễm sắc thể thường, nhiễm sắc thể không giới tính

any chromosome that is not involved in determining sex, present in pairs in both males and females, and carrying most of an individual's genetic information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autosomes
Các ví dụ
During cell division, autosomes undergo the same processes of replication and segregation as sex chromosomes.
Trong quá trình phân chia tế bào, nhiễm sắc thể thường trải qua các quá trình nhân đôi và phân ly giống như nhiễm sắc thể giới tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng