autosome
au
ˈɔ:
aw
to
təʊ
tew
some
səʊm
sewm

Định nghĩa và ý nghĩa của "autosome"trong tiếng Anh

Autosome
01

nhiễm sắc thể thường, nhiễm sắc thể không giới tính

any chromosome that is not involved in determining sex, present in pairs in both males and females, and carrying most of an individual's genetic information 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autosomes
Các ví dụ
Humans have 22 pairs of autosomes and one pair of sex chromosomes. 

Con người có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng