Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Autosome
01
nhiễm sắc thể thường, nhiễm sắc thể không giới tính
any chromosome that is not involved in determining sex, present in pairs in both males and females, and carrying most of an individual's genetic information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
autosomes
Các ví dụ
Humans have 22 pairs of autosomes and one pair of sex chromosomes.
Con người có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính.
Cây Từ Vựng
autosomal
autosome



























