overfamiliar
o
ow
ver
vər
vēr
fa
mil
mɪl
mil
iar
jər
yēr
/ˌə‍ʊvəfəmˈɪli‍ə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overfamiliar"trong tiếng Anh

overfamiliar
01

quá thân mật, quá mức thân thiết

having a manner that is excessively or inappropriately intimate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overfamiliar
so sánh hơn
more overfamiliar
có thể phân cấp
Các ví dụ
The overfamiliar guest made jokes that crossed the line of good taste.
Vị khách quá thân mật đã đùa giỡn vượt quá giới hạn của sự tế nhị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng