overfamiliar
o
ˌəʊ
ew
ver
fa
mi
ˈmɪ
mi
liar
liə
liē

Định nghĩa và ý nghĩa của "overfamiliar"trong tiếng Anh

overfamiliar
01

quá thân mật, quá mức thân thiết

having a manner that is excessively or inappropriately intimate 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overfamiliar
so sánh hơn
more overfamiliar
có thể phân cấp
Các ví dụ
His overfamiliar behavior made her uncomfortable during their first meeting. 

Hành vi quá thân mật của anh ta khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái trong lần gặp đầu tiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng