accomplishable
Pronunciation
/ɐkˈɑːmplɪʃəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accomplishable"trong tiếng Anh

accomplishable
01

có thể hoàn thành, khả thi

capable of being completed or achieved through effort or ability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accomplishable
so sánh hơn
more accomplishable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project seemed difficult at first, but it ’s now accomplishable with the right resources.
Dự án ban đầu có vẻ khó khăn, nhưng bây giờ nó có thể hoàn thành được với các nguồn lực phù hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng