Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outshine
01
làm lu mờ, vượt trội
to surpass others in a particular quality or achievement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outshine
ngôi thứ ba số ít
outshines
hiện tại phân từ
outshining
quá khứ đơn
outshone
quá khứ phân từ
outshone
Các ví dụ
The young entrepreneur's groundbreaking idea outshone traditional business models, leading to rapid success and growth.
Ý tưởng đột phá của doanh nhân trẻ vượt trội hơn các mô hình kinh doanh truyền thống, dẫn đến thành công và tăng trưởng nhanh chóng.
02
làm lu mờ, tỏa sáng hơn
to emit more light or brightness than something else
Các ví dụ
The lighthouse outshone the distant city lights along the coast.
Ngọn hải đăng làm lu mờ ánh đèn của thành phố xa xôi dọc bờ biển.



























