Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outset
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outsets
Các ví dụ
At the outset of the project, we established clear goals and objectives.
Ngay từ đầu dự án, chúng tôi đã thiết lập các mục tiêu rõ ràng.



























