Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outset
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outsets
Các ví dụ
She made it clear from the outset that she expected complete honesty.
Cô ấy đã nói rõ ngay từ đầu rằng cô ấy mong đợi sự trung thực hoàn toàn.



























