outset
Pronunciation
/ˈaʊtˌsɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outset"trong tiếng Anh

Outset
01

khởi đầu, bắt đầu

the beginning of something
outset definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outsets
Các ví dụ
She made it clear from the outset that she expected complete honesty.
Cô ấy đã nói rõ ngay từ đầu rằng cô ấy mong đợi sự trung thực hoàn toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng