accomplice
a
ə
ē
ccomp
ˈkʌmp
kamp
lice
lɪs
lis

Định nghĩa và ý nghĩa của "accomplice"trong tiếng Anh

Accomplice
01

đồng phạm, kẻ tòng phạm

someone who helps another to commit a crime or do a wrongdoing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accomplices
Các ví dụ
The gang members were all charged as accomplices in the drug trafficking operation. 

Tất cả các thành viên băng đảng đều bị buộc tội là đồng phạm trong hoạt động buôn bán ma túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng