Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outlandish
01
kỳ dị, lập dị
unconventional or strange in a way that is striking or shocking
không tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most outlandish
so sánh hơn
more outlandish
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her outlandish outfit, featuring mismatched patterns and extravagant accessories, turned heads at the formal event.
Trang phục kỳ dị của cô ấy, với những họa tiết không phù hợp và phụ kiện xa hoa, đã thu hút sự chú ý tại sự kiện trang trọng.



























