Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outlandish
01
kỳ dị, lập dị
unconventional or strange in a way that is striking or shocking
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most outlandish
so sánh hơn
more outlandish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The outlandish theories presented in the conspiracy documentary were widely criticized for lacking credible evidence.
Những lý thuyết kỳ quặc được trình bày trong phim tài liệu âm mưu đã bị chỉ trích rộng rãi vì thiếu bằng chứng đáng tin cậy.



























