outlandish
Pronunciation
/aʊtˈɫændɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlandish"trong tiếng Anh

outlandish
01

kỳ dị, lập dị

unconventional or strange in a way that is striking or shocking
outlandish definition and meaning
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most outlandish
so sánh hơn
more outlandish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The outlandish theories presented in the conspiracy documentary were widely criticized for lacking credible evidence.
Những lý thuyết kỳ quặc được trình bày trong phim tài liệu âm mưu đã bị chỉ trích rộng rãi vì thiếu bằng chứng đáng tin cậy.
02

ngoại lai, kỳ lạ

originating from a foreign place
Các ví dụ
Her accent was outlandish, a mix of several foreign languages.
Giọng của cô ấy thật kỳ lạ, một sự pha trộn của nhiều ngôn ngữ nước ngoài.

Cây Từ Vựng

outlandishly
outlandishness
outlandish
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng