Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
often
Các ví dụ
The library is often quiet during weekdays.
Thư viện thường yên tĩnh vào các ngày trong tuần.
1.1
thường xuyên, hay
in a lot of instances or cases
Các ví dụ
Economic crises often lead to political change.
Khủng hoảng kinh tế thường dẫn đến thay đổi chính trị.



























