often
oft
ˈɒf
of
en
ən
ēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "often"trong tiếng Anh

01

thường xuyên, nhiều lần

on many occasions 
often definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
He often helps his neighbors with their chores. 

Anh ấy thường xuyên giúp đỡ hàng xóm của mình với công việc nhà.

1.1

thường xuyên, hay

in a lot of instances or cases 
Các ví dụ
Small businesses often struggle with cash flow. 

Các doanh nghiệp nhỏ thường gặp khó khăn với dòng tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng