Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Offprint
01
bản in riêng, bài báo tách ra
an article that has been separately published as a piece in a magazine or newspaper
Các ví dụ
Researchers often request offprints of articles from academic journals to cite in their own work.
Các nhà nghiên cứu thường yêu cầu bản in riêng của các bài báo từ tạp chí học thuật để trích dẫn trong công trình của chính họ.



























