Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
numb
01
tê, mất cảm giác
(of a part of the body) lacking feeling or sensation
Các ví dụ
The athlete felt a numb sensation in his leg after injuring it during the game.
Vận động viên cảm thấy một cảm giác tê ở chân sau khi bị thương trong trận đấu.
02
tê liệt, hóa đá
so frightened as to be unable to move; stunned or paralyzed with terror; petrified
Các ví dụ
Years of hardship had left him emotionally numb.
Những năm tháng khó khăn đã khiến anh ấy trở nên tê liệt về mặt cảm xúc.
to numb
Cây Từ Vựng
numbly
numbness
numb



























