to attribute
att
ˈət
ēt
ri
ri
bute
bju:t
byoot
contributedistributetributeredistribute

Định nghĩa và ý nghĩa của "attribute"trong tiếng Anh

to attribute
01

quy cho, gán cho

to think or say that something is caused by a certain thing 
Ditransitive: to attribute sth to a cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
attribute
ngôi thứ ba số ít
attributes
hiện tại phân từ
attributing
quá khứ đơn
attributed
quá khứ phân từ
attributed
Các ví dụ
Scientists attribute climate change to human activity. 

Các nhà khoa học cho rằng biến đổi khí hậu là do hoạt động của con người.

02

quy cho, gán cho

to relate or assign a feature or quality to something or someone 
Ditransitive: to attribute a quality to sb/sth | to attribute sth with a quality
Các ví dụ
With its awe-inspiring architecture and rich cultural heritage, the city is often attributed with a vibrant and diverse cultural scene. 

Với kiến trúc đầy cảm hứng và di sản văn hóa phong phú, thành phố thường được gán cho một cảnh văn hóa sôi động và đa dạng.

Attribute
01

thuộc tính, tính từ

a word or phrase that modifies or gives extra information about another word or phrase, usually describing a noun 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
attributes
Các ví dụ
In "the red car," "red" is an attribute of "car." 

Trong « chiếc xe màu đỏ », « đỏ » là một thuộc tính của « xe ».

02

thuộc tính, đặc điểm

a specific characteristic or statistic that represents a particular aspect of a character or entity in a game, influencing their abilities and interactions within the game's mechanics and systems 
Các ví dụ
A character’s agility attribute is essential for dodging attacks in fast-paced combat. 

Thuộc tính nhanh nhẹn của nhân vật là rất quan trọng để né tránh các đòn tấn công trong các trận chiến nhanh.

03

thuộc tính, phẩm chất

a distinguishing quality that is considered a key part of someone or something's nature 
Các ví dụ
Patience is an important attribute of a good teacher. 

Kiên nhẫn là một phẩm chất quan trọng của một giáo viên tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng