Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aspect
01
khía cạnh, phương diện
a specific part or side of something that is worth considering
Các ví dụ
From a historical aspect, the building holds great significance in the city.
Từ khía cạnh lịch sử, tòa nhà có ý nghĩa rất lớn trong thành phố.
02
khía cạnh, đặc điểm
a defining or distinctive feature of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aspects
Các ví dụ
One important aspect of the project is meeting the deadline.
Một khía cạnh quan trọng của dự án là đáp ứng thời hạn.
03
hướng, mặt tiếp xúc
the side or face of a building that faces a particular direction
Các ví dụ
The south aspect of the house receives the most sunlight.
Mặt hướng nam của ngôi nhà nhận được nhiều ánh sáng mặt trời nhất.
04
biểu cảm, vẻ mặt
the expression of emotion or feeling visible on a person's face
Các ví dụ
Her anxious aspect revealed her worry.
Vẻ ngoài lo lắng của cô ấy đã tiết lộ sự lo lắng của cô ấy.
05
thể, hình thức thể
the way in which the action of a verb is viewed in terms of its beginning, duration, completion, or repetition
Các ví dụ
English uses the progressive aspect to show ongoing action.
Tiếng Anh sử dụng khía cạnh tiếp diễn để thể hiện hành động đang diễn ra.



























