Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viewpoint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viewpoints
Các ví dụ
From her viewpoint, the new policy would greatly benefit small businesses by providing much-needed tax relief.
Theo quan điểm của cô, chính sách mới sẽ mang lại lợi ích lớn cho các doanh nghiệp nhỏ bằng cách cung cấp sự giảm thuế rất cần thiết.
Cây Từ Vựng
viewpoint
view
point



























