viewpoint
view
ˈvju:
vyoo
point
pɔɪnt
poynt

Định nghĩa và ý nghĩa của "viewpoint"trong tiếng Anh

Viewpoint
01

quan điểm, góc nhìn

a certain way of thinking about a subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viewpoints
Các ví dụ
From her viewpoint, the new policy would greatly benefit small businesses by providing much-needed tax relief. 

Theo quan điểm của cô, chính sách mới sẽ mang lại lợi ích lớn cho các doanh nghiệp nhỏ bằng cách cung cấp sự giảm thuế rất cần thiết.

02

điểm ngắm cảnh, vọng lâu

a physical location from which a scene, landscape, or object can be looked at 
Các ví dụ
We stopped at the viewpoint on the ridge to take in the valley below. 

Chúng tôi dừng lại ở điểm ngắm cảnh trên sườn núi để ngắm nhìn thung lũng bên dưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng