Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viewpoint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viewpoints
Các ví dụ
His viewpoint on the issue was shaped by his experiences growing up in a rural community, giving him a unique perspective.
Quan điểm của anh ấy về vấn đề được hình thành từ những trải nghiệm lớn lên trong một cộng đồng nông thôn, mang lại cho anh ấy một góc nhìn độc đáo.
Cây Từ Vựng
viewpoint
view
point



























