viewpoint
view
ˈvju
vyoo
point
ˌpɔɪnt
poynt
British pronunciation
/vjˈuːpɔ‍ɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "viewpoint"trong tiếng Anh

Viewpoint
01

quan điểm, góc nhìn

a certain way of thinking about a subject
Wiki
example
Các ví dụ
His viewpoint on the issue was shaped by his experiences growing up in a rural community, giving him a unique perspective.
Quan điểm của anh ấy về vấn đề được hình thành từ những trải nghiệm lớn lên trong một cộng đồng nông thôn, mang lại cho anh ấy một góc nhìn độc đáo.
02

điểm ngắm cảnh, vọng lâu

a physical location from which a scene, landscape, or object can be looked at
Wiki
example
Các ví dụ
Photographers gather at the viewpoint each sunset to catch the best light.
Các nhiếp ảnh gia tụ tập tại điểm ngắm cảnh mỗi hoàng hôn để bắt ánh sáng tốt nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store