Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vigilante
01
người tự ý thi hành công lý, dân quân tự vệ
an individual or group of individuals who take the law into their own hands, acting outside the legal system to enforce their version of justice or address perceived wrongs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vigilantes
Các ví dụ
In the absence of effective law enforcement, some residents formed a vigilante group to combat rising crime in their neighborhood.
Trong trường hợp không có sự thực thi pháp luật hiệu quả, một số cư dân đã thành lập một nhóm tự pháp để chống lại tội phạm gia tăng trong khu phố của họ.



























