Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nightly
Các ví dụ
He practices his guitar skills nightly.
Anh ấy luyện tập kỹ năng chơi guitar mỗi đêm.
Các ví dụ
The wildlife camera captures the movements of animals nightly in the forest.
Máy ảnh động vật hoang dã ghi lại chuyển động của động vật vào ban đêm trong rừng.
nightly
01
hàng đêm, thực hiện mỗi đêm
occurring every night
Các ví dụ
The nightly walks through the neighborhood are a peaceful way to end the day.
Những buổi đi dạo hàng đêm qua khu phố là một cách yên bình để kết thúc ngày.
Các ví dụ
The stars were particularly bright during their nightly stargazing sessions in the countryside.
Những ngôi sao đặc biệt sáng trong các buổi đêm ngắm sao của họ ở nông thôn.



























