nightly
night
ˈnaɪt
nait
ly
li
li
British pronunciation
/ˈnaɪtli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nightly"trong tiếng Anh

01

hàng đêm, mỗi đêm

on every night
nightly definition and meaning
example
Các ví dụ
He practices his guitar skills nightly.
Anh ấy luyện tập kỹ năng chơi guitar mỗi đêm.
02

vào ban đêm, mỗi đêm

at or during the night
example
Các ví dụ
The wildlife camera captures the movements of animals nightly in the forest.
Máy ảnh động vật hoang dã ghi lại chuyển động của động vật vào ban đêm trong rừng.
nightly
01

hàng đêm, thực hiện mỗi đêm

occurring every night
nightly definition and meaning
example
Các ví dụ
The nightly walks through the neighborhood are a peaceful way to end the day.
Những buổi đi dạo hàng đêm qua khu phố là một cách yên bình để kết thúc ngày.
02

ban đêm, vào ban đêm

referring to events or activities that occur during the night
example
Các ví dụ
The stars were particularly bright during their nightly stargazing sessions in the countryside.
Những ngôi sao đặc biệt sáng trong các buổi đêm ngắm sao của họ ở nông thôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store