Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nightmare
Các ví dụ
She woke up in a cold sweat after experiencing a terrifying nightmare about falling from a skyscraper.
Cô ấy thức dậy trong mồ hôi lạnh sau khi trải qua một cơn ác mộng kinh hoàng về việc rơi từ một tòa nhà chọc trời.
02
cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng
a situation or experience that is extremely unpleasant, difficult, or challenging
Các ví dụ
The power outage during the storm created a nightmare for the residents.
Mất điện trong cơn bão đã tạo ra một cơn ác mộng cho cư dân.
03
cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng
a person or thing that is difficult, unpleasant, or causes trouble
Cây Từ Vựng
nightmarish
nightmare



























