nightmare
night
ˈnaɪt
nait
mare
ˌmɛə
meē

Định nghĩa và ý nghĩa của "nightmare"trong tiếng Anh

Nightmare
01

ác mộng, giấc mơ kinh dị

a very scary, unpleasant, or disturbing dream 
nightmare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nightmares
Các ví dụ
The horror movie I watched last night gave me nightmares. 

Bộ phim kinh dị tôi xem tối qua đã khiến tôi gặp ác mộng.

02

cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng

a situation or experience that is extremely unpleasant, difficult, or challenging 
Các ví dụ
Losing her passport abroad turned into a complete nightmare. 

Mất hộ chiếu ở nước ngoài đã trở thành một cơn ác mộng hoàn toàn.

03

cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng

a person or thing that is difficult, unpleasant, or causes trouble 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng