nightmare
Pronunciation
/ˈnaɪtˌmɛr/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nightmare"trong tiếng Anh

Nightmare
01

ác mộng, giấc mơ kinh dị

a very scary, unpleasant, or disturbing dream
nightmare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nightmares
Các ví dụ
She woke up in a cold sweat after experiencing a terrifying nightmare about falling from a skyscraper.
Cô ấy thức dậy trong mồ hôi lạnh sau khi trải qua một cơn ác mộng kinh hoàng về việc rơi từ một tòa nhà chọc trời.
02

cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng

a situation or experience that is extremely unpleasant, difficult, or challenging
Các ví dụ
The power outage during the storm created a nightmare for the residents.
Mất điện trong cơn bão đã tạo ra một cơn ác mộng cho cư dân.
03

cơn ác mộng, nỗi kinh hoàng

a person or thing that is difficult, unpleasant, or causes trouble
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng