Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nervy
01
táo bạo, dũng cảm
showing or requiring courage and contempt of danger
02
trơ trẽn, láo xược
offensively bold
Các ví dụ
After hearing the news, she was in a nervy mood for the rest of the day.
Sau khi nghe tin, cô ấy đã ở trong tâm trạng căng thẳng suốt phần còn lại của ngày.
Cây Từ Vựng
nervily
nervy
nerve



























