Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neglected
01
bị bỏ bê, không được chăm sóc
ignored or not given enough attention or care
Các ví dụ
He wore neglected clothes, torn and unwashed.
Anh ta mặc quần áo bị bỏ bê, rách và không giặt.
02
bị bỏ rơi, bị lờ đi
disregarded or overlooked
Các ví dụ
He felt neglected by his colleagues, who rarely acknowledged his contributions to the team.
Anh ấy cảm thấy bị bỏ rơi bởi đồng nghiệp, những người hiếm khi công nhận đóng góp của anh ấy cho nhóm.
Cây Từ Vựng
neglected
neglect



























