Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
negatively
01
một cách tiêu cực
in a manner that is bad or causes harm
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The criticism affected her negatively, leading to a decrease in confidence.
Lời chỉ trích ảnh hưởng đến cô ấy tiêu cực, dẫn đến sự giảm sút tự tin.
02
một cách tiêu cực
in a negative way
Cây Từ Vựng
negatively
negative
negate



























