negatively
ne
ˈnɛ
ne
ga
tive
tɪv
tiv
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "negatively"trong tiếng Anh

negatively
01

một cách tiêu cực

in a manner that is bad or causes harm 
negatively definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
The criticism affected her negatively, leading to a decrease in confidence. 

Lời chỉ trích ảnh hưởng đến cô ấy tiêu cực, dẫn đến sự giảm sút tự tin.

02

một cách tiêu cực

in a negative way 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng