negatively
ne
ˈnɛ
ne
ga
tive
tɪv
tiv
ly
li
li
British pronunciation
/nˈɛɡətˌɪvli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "negatively"trong tiếng Anh

negatively
01

một cách tiêu cực

in a manner that is bad or causes harm
negatively definition and meaning
example
Các ví dụ
Receiving constant reprimands at work affected his motivation negatively.
Nhận những lời khiển trách liên tục tại nơi làm việc đã ảnh hưởng tiêu cực đến động lực của anh ấy.
02

một cách tiêu cực

in a negative way
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store