naturalize
na
ˈnæ
tu
ʧɜ
chē
ra
lize
ˌlaɪz
laiz
/nˈatʃəɹəlˌaɪz/
naturalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "naturalize"trong tiếng Anh

to naturalize
01

nhập tịch, cấp quốc tịch

to grant citizenship to a foreigner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
naturalize
ngôi thứ ba số ít
naturalizes
hiện tại phân từ
naturalizing
quá khứ đơn
naturalized
quá khứ phân từ
naturalized
Các ví dụ
The state moves to naturalize eligible residents after they complete the required process.
Nhà nước tiến hành nhập tịch cho cư dân đủ điều kiện sau khi họ hoàn thành quy trình bắt buộc.
1.1

nhập tịch, được nhập quốc tịch

to obtain legal citizenship in a country where one was not born
Các ví dụ
He applied to naturalize as a citizen of Australia.
Anh ấy đã nộp đơn để nhập tịch làm công dân Úc.
02

tự nhiên hóa, làm cho tự nhiên hơn

to make something more natural or lifelike
Các ví dụ
She naturalizes the puppet's movements to appear realistic.
Cô ấy tự nhiên hóa các chuyển động của con rối để chúng trông chân thực.
03

nhập tịch, thích nghi

to adapt someone or something to a new place
Các ví dụ
He struggled to naturalize to the cold climate.
Anh ấy đã vật lộn để thích nghi với khí hậu lạnh.
04

tự nhiên hóa, thích nghi

to adapt a plant, animal, or land to a new environment
Các ví dụ
Botanists naturalized the foreign species to the botanical garden.
Các nhà thực vật học đã thích nghi hóa loài ngoại lai vào vườn bách thảo.
05

tự nhiên hóa, giải thích bằng quy luật tự nhiên

to explain something in terms of natural laws or processes
Các ví dụ
He naturalized human emotions as responses to environmental stimuli.
Ông đã tự nhiên hóa cảm xúc con người như những phản ứng với kích thích môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng