mushy
mu
ˈmʌ
ma
shy
ʃi
shi
mussymustymusky

Định nghĩa và ý nghĩa của "mushy"trong tiếng Anh

01

nhão, mềm nhũn

having a soft and pulpy texture, often lacking firmness 
mushy definition and meaning
Các ví dụ
The wet sand beneath her feet felt mushy and unstable. 

Cát ướt dưới chân cô cảm thấy mềm nhũn và không ổn định.

02

ướt át, sến

having an overly sentimental quality 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mushiest
so sánh hơn
mushier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie was filled with mushy scenes that made everyone tear up. 

Bộ phim chứa đầy những cảnh ướt át khiến mọi người đều rơi nước mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng